Trang chủ 2020
Danh sách
Irnocam 100
Irnocam 100 - SĐK VN-10119-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnocam 100 Dung dịch tiêm truyền - Irnocam
Irnocam 40
Irnocam 40 - SĐK VN-10120-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnocam 40 Dung dịch tiêm truyền - Irnocam
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN2-578-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/ml
Kalbezar 1000mg
Kalbezar 1000mg - SĐK VN2-21-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 1000mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine 1000mg
Kalbezar 200mg
Kalbezar 200mg - SĐK VN2-22-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine 200mg
Intaxel
Intaxel - SĐK VN-2405-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Thuốc tiêm-30mg/5mg - Paclitaxel
Irinotecan injection 40mg/2ml
Irinotecan injection 40mg/2ml - SĐK VN-1979-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan injection 40mg/2ml Dung dịch tiêm-40mg/2ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate
Irinotecan injection 100mg/5ml
Irinotecan injection 100mg/5ml - SĐK VN-1978-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan injection 100mg/5ml Dung dịch tiêm-100mg/5ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate
Irnozen 100
Irnozen 100 - SĐK VN-0839-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnozen 100 Thuốc tiêm-100mg/5ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate
Immutes Capsule
Immutes Capsule - SĐK VN-9977-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Immutes Capsule Viên nang - Thymomodulin