Danh sách

Kupunistin

0
Kupunistin - SĐK VN2-584-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin Dung dịch tiêm - Cisplatin 50mg/50ml

Korusthyamine capsule

0
Korusthyamine capsule - SĐK VN-1332-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Korusthyamine capsule Viên nang-80mg - Thymomodulin

Leunase

0
Leunase - SĐK VN-8196-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leunase Bột đông khô pha tiêm truyền - L-Asparaginase

Irinotecan Teva

0
Irinotecan Teva - SĐK VN1-658-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Teva dung dịch đậm đặc pha tiêm - Irinotecan Hydrochloride trihydrate

Methotrexate

0
Methotrexate - SĐK VN-5455-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexate Dung dịch tiêm - Methotrexate

Inta-DX 80

0
Inta-DX 80 - SĐK VN2-180-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Inta-DX 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel 80mg/2ml

Intanas 1

0
Intanas 1 - SĐK VN2-131-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intanas 1 Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Intas Cytax 30

0
Intas Cytax 30 - SĐK VN-5429-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intas Cytax 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Intatecan 4

0
Intatecan 4 - SĐK VN2-181-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatecan 4 Bột đông khô pha tiêm - Topotecan (dưới dạng Topotecan hydrochloride) 4mg

Intaxel 150mg/25ml

0
Intaxel 150mg/25ml - SĐK VN1-631-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel 150mg/25ml Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel