Danh sách

Irinotel 100mg/5ml

0
Irinotel 100mg/5ml - SĐK VN1-728-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotel 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydrochloride

Irinotel 40mg/2ml

0
Irinotel 40mg/2ml - SĐK VN1-729-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotel 40mg/2ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydrochloride

Irnocam 100

0
Irnocam 100 - SĐK VN-10119-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnocam 100 Dung dịch tiêm truyền - Irnocam

Irnocam 40

0
Irnocam 40 - SĐK VN-10120-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnocam 40 Dung dịch tiêm truyền - Irnocam

Isotera Injection Concentrate 20mg/ml

0
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN2-578-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/ml

Introcell 250

0
Introcell 250 - SĐK VD-19605-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Introcell 250 Viên nang cứng - Mycophenolat mofetil 250mg

Intaxel

0
Intaxel - SĐK VN-1926-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Thuốc tiêm-100mg/17ml - Paclitaxel

Introcell 500

0
Introcell 500 - SĐK VD-19606-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Introcell 500 Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Intaxel

0
Intaxel - SĐK VN-2405-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intaxel Thuốc tiêm-30mg/5mg - Paclitaxel

Irinotecan injection 40mg/2ml

0
Irinotecan injection 40mg/2ml - SĐK VN-1979-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan injection 40mg/2ml Dung dịch tiêm-40mg/2ml - Irinotecan hydrochloride trihydrate