Danh sách

Zenozar 200

0
Zenozar 200 - SĐK VN-0848-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zenozar 200 Bột pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride

Zexate 15

0
Zexate 15 - SĐK VN-7932-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate 15 Dung dịch tiêm - Methotrexate

Zexate 50

0
Zexate 50 - SĐK VN-7933-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zexate 50 Dung dịch tiêm - Methotrexate

Zodox 10

0
Zodox 10 - SĐK VN-9099-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zodox 10 Bột đông khô pha tiêm truyền - Doxorubicine

Zodox 50

0
Zodox 50 - SĐK VN-9084-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zodox 50 Bột đông khô pha tiêm truyền - Doxorubicine

Votrient 200mg

0
Votrient 200mg - SĐK VN2-34-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Votrient 200mg Viên nén bao phim - Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg

Zaverucin

0
Zaverucin - SĐK VN2-19-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zaverucin Bột đông khô pha tiêm - Idarubicin hydrochloride 5mg

Votrient 400mg

0
Votrient 400mg - SĐK VN2-35-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Votrient 400mg Viên nén bao phim - Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg

Zenocarb 150

0
Zenocarb 150 - SĐK VN-0841-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zenocarb 150 Dung dịch tiêm-150mg - Carboplatin

Wilfen 100

0
Wilfen 100 - SĐK VN2-11-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Wilfen 100 dung dịch tiêm - Oxaliplatin 100mg