Trang chủ 2020
Danh sách
Doxotiz 10mg/5ml
Doxotiz 10mg/5ml - SĐK VN2-124-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxotiz 10mg/5ml Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml
Docetere 80
Docetere 80 - SĐK VN-1308-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetere 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm-80mg/2ml - Docetaxel
DP-Anastrozole
DP-Anastrozole - SĐK VN1-655-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DP-Anastrozole Viên nén bao phim - Anastrozole
Doxorubicin
Doxorubicin - SĐK VN-10009-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin Dung dịch tiêm - Doxorubicine
Eloxatin
Eloxatin - SĐK VN-9187-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eloxatin Bột pha dung dịch truyền - Oxaliplatin
Doxorubicin Hydrochloride
Doxorubicin Hydrochloride - SĐK VN-5952-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin Hydrochloride Dung dịch tiêm - Doxorubicine
Enadoxan
Enadoxan - SĐK VN-2108-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enadoxan Viên nén bao đường-50mg - Cyclophosphamide
Doxtie 10mg
Doxtie 10mg - SĐK VN-1893-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 10mg Bột đông khô pha tiêm-10mg - Doxorubicine hydrochloride
Endoxan Asta
Endoxan Asta - SĐK VN-6764-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Asta Bột pha dung dịch tiêm - Cyclophosphamide
Doxtie 50mg
Doxtie 50mg - SĐK VN-1894-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 50mg Bột đông khô pha tiêm-50mg - Doxorubicine hydrochloride