Danh sách

Doxotiz 10mg/5ml

0
Doxotiz 10mg/5ml - SĐK VN2-124-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxotiz 10mg/5ml Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml

Docetere 80

0
Docetere 80 - SĐK VN-1308-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetere 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm-80mg/2ml - Docetaxel

DP-Anastrozole

0
DP-Anastrozole - SĐK VN1-655-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DP-Anastrozole Viên nén bao phim - Anastrozole

Doxorubicin

0
Doxorubicin - SĐK VN-10009-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin Dung dịch tiêm - Doxorubicine

Eloxatin

0
Eloxatin - SĐK VN-9187-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eloxatin Bột pha dung dịch truyền - Oxaliplatin

Doxorubicin Hydrochloride

0
Doxorubicin Hydrochloride - SĐK VN-5952-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin Hydrochloride Dung dịch tiêm - Doxorubicine

Enadoxan

0
Enadoxan - SĐK VN-2108-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Enadoxan Viên nén bao đường-50mg - Cyclophosphamide

Doxtie 10mg

0
Doxtie 10mg - SĐK VN-1893-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 10mg Bột đông khô pha tiêm-10mg - Doxorubicine hydrochloride

Endoxan Asta

0
Endoxan Asta - SĐK VN-6764-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Asta Bột pha dung dịch tiêm - Cyclophosphamide

Doxtie 50mg

0
Doxtie 50mg - SĐK VN-1894-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxtie 50mg Bột đông khô pha tiêm-50mg - Doxorubicine hydrochloride