Danh sách

Blauferon B

0
Blauferon B - SĐK VN-5045-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Blauferon B Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Interferon alpha 2b

Blauferon B

0
Blauferon B - SĐK VN-9476-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Blauferon B Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Interferon alpha 2b

Blomidex-1000

0
Blomidex-1000 - SĐK VN2-136-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Blomidex-1000 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine 1000mg

Bortal 3.5

0
Bortal 3.5 - SĐK VN2-581-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bortal 3.5 Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib 3,5mg

Bortezomib Pharmidea

0
Bortezomib Pharmidea - SĐK VN2-579-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bortezomib Pharmidea Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm - Bortezomib (dưới dạng Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg

BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml

0
BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml - SĐK VN1-265-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50ml Thuốc tiêm - Cisplatin

Busulfan Injection

0
Busulfan Injection - SĐK VN3-86-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Busulfan Injection Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Busulfan 60mg/10ml

Caelyx

0
Caelyx - SĐK VN2-583-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Hỗn dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch - Doxorubicin HCl20mg/ 10ml

Calutas 50

0
Calutas 50 - SĐK VN2-177-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Calutas 50 Viên nén bao phim - Bicalutamide 50mg

Carboplatin

0
Carboplatin - SĐK VN-1951-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatin Dung dịch tiêm-10mg/ml - Carboplatin