Danh sách

Avastin

0
Avastin - SĐK VN-9655-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Avastin Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Bevacizumab

Arezol

0
Arezol - SĐK VN1-268-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arezol Viên nén bao phim - Anastrozole

Caelyx

0
Caelyx - SĐK VN-1563-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền-2mg Doxorubicine - Doxorubicine hydrochloride

Arezol

0
Arezol - SĐK VN1-564-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arezol Viên nén bao phim - Anastrozole

Campto

0
Campto - SĐK VN-0543-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Campto Dung dịch tiêm truyền-100mg/5ml - Irinotecan

Arimidex

0
Arimidex - SĐK VN-9906-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arimidex Viên nén bao phim - Anastrozole

Campto

0
Campto - SĐK VN-0544-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Campto Dung dịch tiêm truyền-40mg/2ml - Irinotecan

Aritrodex

0
Aritrodex - SĐK VD-31415-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aritrodex Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg

Arlitaxel

0
Arlitaxel - SĐK VN1-277-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arlitaxel Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Asdoxel

0
Asdoxel - SĐK VN2-168-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Asdoxel Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/0,5ml