Danh sách

Alimta

0
Alimta - SĐK VN1-731-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed disodium heptahydrate

Alvotinib 100mg

0
Alvotinib 100mg - SĐK VN2-517-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alvotinib 100mg Viên nén bao phim - Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg

Amicod inj. 200mg

0
Amicod inj. 200mg - SĐK VN2-137-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Amicod inj. 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg

Anabrez

0
Anabrez - SĐK VN2-587-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anabrez Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg

Anastrozol Azevedos

0
Anastrozol Azevedos - SĐK VN1-715-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozol Azevedos Viên nén bao phim - Anastrozole

Anastrozole Stada 1mg

0
Anastrozole Stada 1mg - SĐK VN2-89-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozole Stada 1mg Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Anastrozole Tablets

0
Anastrozole Tablets - SĐK VN2-73-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozole Tablets Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Androblok

0
Androblok - SĐK VN3-99-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Androblok Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg

Anozeol

0
Anozeol - SĐK VN2-221-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anozeol Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Anzatax

0
Anzatax - SĐK VN-5450-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Paclitaxel