Trang chủ 2020
Danh sách
Alimta
Alimta - SĐK VN1-731-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed disodium heptahydrate
Alvotinib 100mg
Alvotinib 100mg - SĐK VN2-517-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alvotinib 100mg Viên nén bao phim - Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg
Amicod inj. 200mg
Amicod inj. 200mg - SĐK VN2-137-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Amicod inj. 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Anabrez
Anabrez - SĐK VN2-587-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anabrez Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg
Anastrozol Azevedos
Anastrozol Azevedos - SĐK VN1-715-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozol Azevedos Viên nén bao phim - Anastrozole
Anastrozole Stada 1mg
Anastrozole Stada 1mg - SĐK VN2-89-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozole Stada 1mg Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg
Anastrozole Tablets
Anastrozole Tablets - SĐK VN2-73-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozole Tablets Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg
Androblok
Androblok - SĐK VN3-99-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Androblok Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg
Anozeol
Anozeol - SĐK VN2-221-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anozeol Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg
Anzatax
Anzatax - SĐK VN-5450-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Paclitaxel