Danh sách

A.D. Mycin inj. 10mg/5ml

0
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml - SĐK VN1-665-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.D. Mycin inj. 10mg/5ml Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride

Uniroxy

0
Uniroxy - SĐK VN-4479-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Uniroxy Viên nang - Hydroxyurea

Abingem 200

0
Abingem 200 - SĐK VN2-53-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Abingem 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ

Adriamycin CS

0
Adriamycin CS - SĐK VN-1949-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Thuốc Antibox 80mg - SĐK VN-6139-02

Antibox 80mg

0
Antibox 80mg - SĐK VN-6139-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Antibox 80mg Viên nang - Thymomodulin

Adriamycin CS

0
Adriamycin CS - SĐK VN-1950-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride

Adrim

0
Adrim - SĐK VN-7171-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Dung dịch tiêm truyền - Doxorubicine

Adriblastina

0
Adriblastina - SĐK VN-9354-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriblastina Thuốc bột pha tiêm - Doxorubicine

Andios 80

0
Andios 80 - SĐK VN-7545-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Andios 80 Viên nang - Thymomodulin

Adrim

0
Adrim - SĐK VN-6930-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Dung dịch tiêm - Doxorubicine