Trang chủ 2020
Danh sách
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml - SĐK VN1-665-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.D. Mycin inj. 10mg/5ml Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
Uniroxy
Uniroxy - SĐK VN-4479-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Uniroxy Viên nang - Hydroxyurea
Abingem 200
Abingem 200 - SĐK VN2-53-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Abingem 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Adriamycin CS
Adriamycin CS - SĐK VN-1949-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Antibox 80mg
Antibox 80mg - SĐK VN-6139-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Antibox 80mg Viên nang - Thymomodulin
Adriamycin CS
Adriamycin CS - SĐK VN-1950-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Adrim
Adrim - SĐK VN-7171-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Dung dịch tiêm truyền - Doxorubicine
Adriblastina
Adriblastina - SĐK VN-9354-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriblastina Thuốc bột pha tiêm - Doxorubicine
Andios 80
Andios 80 - SĐK VN-7545-03 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Andios 80 Viên nang - Thymomodulin
Adrim
Adrim - SĐK VN-6930-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Dung dịch tiêm - Doxorubicine
