Trang chủ 2020
Danh sách
Abingem 200
Abingem 200 - SĐK VN2-53-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Abingem 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Adriamycin CS
Adriamycin CS - SĐK VN-1949-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Antibox 80mg
Antibox 80mg - SĐK VN-6139-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Antibox 80mg Viên nang - Thymomodulin
Adriamycin CS
Adriamycin CS - SĐK VN-1950-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Adrim
Adrim - SĐK VN-7171-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Dung dịch tiêm truyền - Doxorubicine
Octremon
Octremon - SĐK VN-4299-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-100mcg - Octreotide
Octremon
Octremon - SĐK VN-4298-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-50mcg - Octreotide
Oxalip
Oxalip - SĐK VN-4808-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxalip Dung dịch pha tiêm - Oxaliplatin
Paclitaxel Servycal 100
Paclitaxel Servycal 100 - SĐK VN-4941-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Servycal 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Paclitaxel Servycal 30
Paclitaxel Servycal 30 - SĐK VN-4942-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Servycal 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel
