Danh sách

Abingem 200

0
Abingem 200 - SĐK VN2-53-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Abingem 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ

Adriamycin CS

0
Adriamycin CS - SĐK VN-1949-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride
Thuốc Antibox 80mg - SĐK VN-6139-02

Antibox 80mg

0
Antibox 80mg - SĐK VN-6139-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Antibox 80mg Viên nang - Thymomodulin

Adriamycin CS

0
Adriamycin CS - SĐK VN-1950-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adriamycin CS Dung dịch tiêm-2mg/ml - Doxorubicine hydrochloride

Adrim

0
Adrim - SĐK VN-7171-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Dung dịch tiêm truyền - Doxorubicine

Octremon

0
Octremon - SĐK VN-4299-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-100mcg - Octreotide

Octremon

0
Octremon - SĐK VN-4298-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-50mcg - Octreotide

Oxalip

0
Oxalip - SĐK VN-4808-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxalip Dung dịch pha tiêm - Oxaliplatin

Paclitaxel Servycal 100

0
Paclitaxel Servycal 100 - SĐK VN-4941-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Servycal 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Paclitaxel Servycal 30

0
Paclitaxel Servycal 30 - SĐK VN-4942-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Servycal 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel