Trang chủ 2020
Danh sách
Octremon
Octremon - SĐK VN-4298-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-50mcg - Octreotide
Oxalip
Oxalip - SĐK VN-4808-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxalip Dung dịch pha tiêm - Oxaliplatin
Paclitaxel Servycal 100
Paclitaxel Servycal 100 - SĐK VN-4941-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Servycal 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Paclitaxel Servycal 30
Paclitaxel Servycal 30 - SĐK VN-4942-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Servycal 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel
Pastaxel Injection
Pastaxel Injection - SĐK VN-4904-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pastaxel Injection Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel
Gemcitabine HCl for Injection 200mg
Gemcitabine HCl for Injection 200mg - SĐK VN-4241-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine HCl for Injection 200mg Bột đông khô để pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Kupunistin
Kupunistin - SĐK VN-4015-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin Dung dịch tiêm truyền - Cisplatin
Gemibine 1000
Gemibine 1000 - SĐK VN-3053-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 1000 Bột đông khô pha tiêm-1000mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Kupunistin 50mg/50ml
Kupunistin 50mg/50ml - SĐK VN-4508-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin 50mg/50ml Dung dịch tiêm truyền - Cisplatin
Gemibine 200
Gemibine 200 - SĐK VN-3054-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 200 Bột đông khô pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride