Danh sách

Kupbloicin

0
Kupbloicin - SĐK VN-4507-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupbloicin Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin sulfate

Gemcitabine HCl for Injection 200mg

0
Gemcitabine HCl for Injection 200mg - SĐK VN-4241-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine HCl for Injection 200mg Bột đông khô để pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride

Kupunistin

0
Kupunistin - SĐK VN-4015-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin Dung dịch tiêm truyền - Cisplatin

Gemibine 1000

0
Gemibine 1000 - SĐK VN-3053-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 1000 Bột đông khô pha tiêm-1000mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride

Kupunistin 50mg/50ml

0
Kupunistin 50mg/50ml - SĐK VN-4508-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin 50mg/50ml Dung dịch tiêm truyền - Cisplatin

Gemibine 200

0
Gemibine 200 - SĐK VN-3054-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 200 Bột đông khô pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride

Moldulaxe

0
Moldulaxe - SĐK VN-4184-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moldulaxe Viên nang-80mg - Thymomodulin

Gemzar

0
Gemzar - SĐK VN-3975-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemzar Bột đông khô dùng để pha truyền tĩnh mạch - Gemcitabine

Huonshydran capsule

0
Huonshydran capsule - SĐK VN-3330-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Huonshydran capsule Viên nang-500mg - Hydroxyurea

Hydra Cap

0
Hydra Cap - SĐK VN-3805-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hydra Cap Viên nang-500mg - Hydroxyurea