Trang chủ 2020
Danh sách
Kupbloicin
Kupbloicin - SĐK VN-4507-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupbloicin Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin sulfate
Gemcitabine HCl for Injection 200mg
Gemcitabine HCl for Injection 200mg - SĐK VN-4241-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine HCl for Injection 200mg Bột đông khô để pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Kupunistin
Kupunistin - SĐK VN-4015-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin Dung dịch tiêm truyền - Cisplatin
Gemibine 1000
Gemibine 1000 - SĐK VN-3053-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 1000 Bột đông khô pha tiêm-1000mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Kupunistin 50mg/50ml
Kupunistin 50mg/50ml - SĐK VN-4508-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin 50mg/50ml Dung dịch tiêm truyền - Cisplatin
Gemibine 200
Gemibine 200 - SĐK VN-3054-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemibine 200 Bột đông khô pha tiêm-200mg Gemcitabine - Gemcitabine hydrochloride
Moldulaxe
Moldulaxe - SĐK VN-4184-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moldulaxe Viên nang-80mg - Thymomodulin
Gemzar
Gemzar - SĐK VN-3975-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemzar Bột đông khô dùng để pha truyền tĩnh mạch - Gemcitabine
Huonshydran capsule
Huonshydran capsule - SĐK VN-3330-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Huonshydran capsule Viên nang-500mg - Hydroxyurea
Hydra Cap
Hydra Cap - SĐK VN-3805-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hydra Cap Viên nang-500mg - Hydroxyurea