Danh sách

Roferon-A

0
Roferon-A - SĐK VN-5539-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Roferon-A Dung dịch tiêm dưới da - Interferon alpha 2a

Paclitaxel Injection

0
Paclitaxel Injection - SĐK VN1-090-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Injection Dung dịch tiêm - Paclitaxel

Ryucostin capsule

0
Ryucostin capsule - SĐK VN-6622-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ryucostin capsule Viên nang - Thymomodulin

Paclitaxelum Actavis

0
Paclitaxelum Actavis - SĐK VN1-113-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxelum Actavis Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel

Paclitaxel Ebewe

0
Paclitaxel Ebewe - SĐK VN-0332-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Ebewe Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền-6mg - Paclitaxel

Paclitaxelum Actavis

0
Paclitaxelum Actavis - SĐK VN1-112-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxelum Actavis Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel

Tamoxifen Ebewe

0
Tamoxifen Ebewe - SĐK VN-6558-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tamoxifen Ebewe Viên nén - Tamoxifen

Paclitaxelum Actavis

0
Paclitaxelum Actavis - SĐK VN1-114-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxelum Actavis Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel

Epirubicin Ebewe

0
Epirubicin Ebewe - SĐK VN-0331-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Ebewe Dung dịch tiêm-2mg/ml - Epirubicin

Panium-100

0
Panium-100 - SĐK VN-6633-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panium-100 Viên nang mềm - Cyclosporine