Danh sách

Praxel

0
Praxel - SĐK VN1-073-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Praxel Dung dịch cô đặc dùng cho tiêm truyền - Paclitaxel

Praxel

0
Praxel - SĐK VN1-072-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Praxel Dung dịch cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel

RB-25

0
RB-25 - SĐK VN-5623-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. RB-25 Viên nén - Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate

Roferon-A

0
Roferon-A - SĐK VN-5538-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Roferon-A Dung dịch tiêm dưới da - Interferon alpha 2a

Roferon-A

0
Roferon-A - SĐK VN-5539-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Roferon-A Dung dịch tiêm dưới da - Interferon alpha 2a

Lipo-dox

0
Lipo-dox - SĐK VN-5329-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lipo-dox Dung dịch tiêm - Liposomal doxobrubicin Hydrochloride

Lorelina Depot

0
Lorelina Depot - SĐK VN1-095-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lorelina Depot Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate

Mabthera

0
Mabthera - SĐK VN-5535-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab

Mabthera

0
Mabthera - SĐK VN-5536-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab

Mitoxantron “Ebewe”

0
Mitoxantron "Ebewe" - SĐK VN1-096-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitoxantron "Ebewe" Dung dịch tiêm truyền - Mitoxantrone