Danh sách

Liplatin 100

0
Liplatin 100 - SĐK VN-6022-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 100 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin

Oxaplat

0
Oxaplat - SĐK VN1-084-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaplat Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin

Liplatin 50

0
Liplatin 50 - SĐK VN-6023-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin

Paclitaxel for Injection Solution

0
Paclitaxel for Injection Solution - SĐK VN1-083-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel for Injection Solution Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel

Lipo-dox

0
Lipo-dox - SĐK VN-5329-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lipo-dox Dung dịch tiêm - Liposomal doxobrubicin Hydrochloride

Lorelina Depot

0
Lorelina Depot - SĐK VN1-095-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lorelina Depot Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate

Mabthera

0
Mabthera - SĐK VN-5535-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab

Mabthera

0
Mabthera - SĐK VN-5536-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab

Mitoxantron “Ebewe”

0
Mitoxantron "Ebewe" - SĐK VN1-096-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitoxantron "Ebewe" Dung dịch tiêm truyền - Mitoxantrone

Mitoxgen

0
Mitoxgen - SĐK VN-5638-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitoxgen Dung dịch đậm đặc pha tiêm - 20mg Mitoxantrone - Mitoxantrone Hydrochloride