Trang chủ 2020
Danh sách
Liplatin 100
Liplatin 100 - SĐK VN-6022-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 100 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Oxaplat
Oxaplat - SĐK VN1-084-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaplat Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Liplatin 50
Liplatin 50 - SĐK VN-6023-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin
Paclitaxel for Injection Solution
Paclitaxel for Injection Solution - SĐK VN1-083-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel for Injection Solution Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel
Lipo-dox
Lipo-dox - SĐK VN-5329-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lipo-dox Dung dịch tiêm - Liposomal doxobrubicin Hydrochloride
Lorelina Depot
Lorelina Depot - SĐK VN1-095-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lorelina Depot Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate
Mabthera
Mabthera - SĐK VN-5535-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab
Mabthera
Mabthera - SĐK VN-5536-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch cô đặc để pha dung dịch truyền - Rituximab
Mitoxantron “Ebewe”
Mitoxantron "Ebewe" - SĐK VN1-096-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitoxantron "Ebewe" Dung dịch tiêm truyền - Mitoxantrone
Mitoxgen
Mitoxgen - SĐK VN-5638-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitoxgen Dung dịch đậm đặc pha tiêm - 20mg Mitoxantrone - Mitoxantrone Hydrochloride