Trang chủ 2020
Danh sách
Hepaphil Soft Caps.
Hepaphil Soft Caps. - SĐK VN-6849-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepaphil Soft Caps. Viên nang mềm - Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate
Herceptin
Herceptin - SĐK VN-5532-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Trastuzumab
Herceptin
Herceptin - SĐK VN-5541-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Trastuzumab
Huersicam
Huersicam - SĐK VN-5923-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Huersicam Viên nang - Thymomodulin
I-cillin
I-cillin - SĐK VN-5279-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. I-cillin Viên nang - Thymomodulin
Carboplatino servycal 150
Carboplatino servycal 150 - SĐK VN1-097-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatino servycal 150 Bột đông khô pha tiêm - Carboplatin
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g - SĐK VN-6178-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride
Carboplatino servycal 450
Carboplatino servycal 450 - SĐK VN1-098-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatino servycal 450 Bột đông khô pha tiêm - Carboplatin
Gemcitac 1g
Gemcitac 1g - SĐK VN-6020-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitac 1g Bột đông khô pha tiêm 1g Gemcitabine - Gemcitabine Hydrochloride
Carboxtie 150
Carboxtie 150 - SĐK VN-5636-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboxtie 150 Bột đông khô pha tiêm - 150mg - Carboplatin