Trang chủ 2020
Danh sách
Carboplatino servycal 150
Carboplatino servycal 150 - SĐK VN1-097-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatino servycal 150 Bột đông khô pha tiêm - Carboplatin
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g
Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g - SĐK VN-6178-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitabine Hydrochloride for Injection 1.0g Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine Hydrochloride
Carboplatino servycal 450
Carboplatino servycal 450 - SĐK VN1-098-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboplatino servycal 450 Bột đông khô pha tiêm - Carboplatin
Gemcitac 1g
Gemcitac 1g - SĐK VN-6020-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemcitac 1g Bột đông khô pha tiêm 1g Gemcitabine - Gemcitabine Hydrochloride
Carboxtie 150
Carboxtie 150 - SĐK VN-5636-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Carboxtie 150 Bột đông khô pha tiêm - 150mg - Carboplatin
Vinorelbine “Ebewe”
Vinorelbine "Ebewe" - SĐK VN1-130-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelbine "Ebewe" Dung dịch tiêm truyền - Vinorelbine bitartrate
Yooramid
Yooramid - SĐK VN-8003-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Yooramid Viên nang - Thymomodulin
Adrim
Adrim - SĐK VN-6101-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
Adrim
Adrim - SĐK VN-7116-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
Anastrol
Anastrol - SĐK VN1-088-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrol Viên nén - Anastrozole