Danh sách

Timocon Capsule

0
Timocon Capsule - SĐK VN-1338-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Timocon Capsule Viên nang-80mg - Thymomodulin

Tehymen IV injection 100mg/5ml

0
Tehymen IV injection 100mg/5ml - SĐK VN2-125-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tehymen IV injection 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml

Temobela

0
Temobela - SĐK VN-1544-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temobela Viên nang-50mg - Temozolomid

Temobela

0
Temobela - SĐK VN-1545-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temobela Viên nang-5mg - Temozolomid

Temorel 100 mg

0
Temorel 100 mg - SĐK VN3-87-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temorel 100 mg Viên nang cứng - Temozolomide 100 mg

Temorel 250 mg

0
Temorel 250 mg - SĐK VN3-88-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temorel 250 mg Viên nang cứng - Temozolomide 250 mg

Temoside 100

0
Temoside 100 - SĐK VN1-596-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temoside 100 Viên nang - Temozolomide

Temoside-100

0
Temoside-100 - SĐK VN1-262-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temoside-100 Viên nang cứng - Temozolomide

Terexol 20

0
Terexol 20 - SĐK VN-9567-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Terexol 20 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm - Docetaxel

Terexol 80

0
Terexol 80 - SĐK VN-9568-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Terexol 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel