Danh sách

Yuhanoxaliplatin Injection 100mg

0
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg - SĐK VN-17484-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Yuhanoxaliplatin Injection 100mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg

Yuhanoxaliplatin Injection 50mg

0
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg - SĐK VN-17485-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Yuhanoxaliplatin Injection 50mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Zinvel

0
Zinvel - SĐK VN-16326-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zinvel Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml

Zogenex

0
Zogenex - SĐK VN-17348-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zogenex Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg

Zometa

0
Zometa - SĐK VN-17540-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100ml

Doxorubicin “Ebewe”

0
Doxorubicin "Ebewe" - SĐK VN-17426-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml

Endoxan

0
Endoxan - SĐK VN-16581-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 200mg/lọ

Endoxan

0
Endoxan - SĐK VN-16582-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 500mg/lọ

Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml

0
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16983-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml

Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml

0
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16984-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml