Trang chủ 2020
Danh sách
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg - SĐK VN-17484-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Yuhanoxaliplatin Injection 100mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg - SĐK VN-17485-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Yuhanoxaliplatin Injection 50mg Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Zinvel
Zinvel - SĐK VN-16326-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zinvel Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml
Zogenex
Zogenex - SĐK VN-17348-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zogenex Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Zometa
Zometa - SĐK VN-17540-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa Dung dịch truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100ml
Doxorubicin “Ebewe”
Doxorubicin "Ebewe" - SĐK VN-17426-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml
Endoxan
Endoxan - SĐK VN-16581-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 200mg/lọ
Endoxan
Endoxan - SĐK VN-16582-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 500mg/lọ
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16983-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16984-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml