Danh sách

Neotabine Inj 200mg

0
Neotabine Inj 200mg - SĐK VN-16458-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Neotabine Inj 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg

Docetaxel Teva

0
Docetaxel Teva - SĐK VN-17307-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Teva Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel 80mg/lọ
Thuốc Thalidomid - SĐK QLĐB-386-13

Thalidomid

0
Thalidomid - SĐK QLĐB-386-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid Viên nang cứng - Thalidomid

Docetere 80

0
Docetere 80 - SĐK VN-16745-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetere 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/2ml

Oxaliplatin

0
Oxaliplatin - SĐK VN-16191-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 5mg/ml

Doxopeg

0
Doxopeg - SĐK VN-16195-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxopeg Hỗn dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml

Oxaliplatin

0
Oxaliplatin - SĐK VN-16651-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 5mg/ml

Doxorubicin “Ebewe”

0
Doxorubicin "Ebewe" - SĐK VN-17426-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml

Endoxan

0
Endoxan - SĐK VN-16581-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 200mg/lọ

Endoxan

0
Endoxan - SĐK VN-16582-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 500mg/lọ