Trang chủ 2020
Danh sách
Mycokem capsules 250mg
Mycokem capsules 250mg - SĐK VN-18134-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycokem capsules 250mg Viên nang cứng - Mycophenolat mofetil 250mg
Gemnil 1000mg/vial
Gemnil 1000mg/vial - SĐK VN-18210-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemnil 1000mg/vial Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1000mg
Oxalip
Oxalip - SĐK VN-17893-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxalip Dung dịch pha tiêm - Oxaliplatin 5mg/ml
Gemnil 200mg/vial
Gemnil 200mg/vial - SĐK VN-18211-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemnil 200mg/vial Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg
Gemzar
Gemzar - SĐK VN-18294-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemzar Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg
Ustop-F20
Ustop-F20 - SĐK QLĐB-521-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ustop-F20 Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydroclorid 20mg/10ml
Ustop-F50
Ustop-F50 - SĐK QLĐB-522-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ustop-F50 Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml
Xcepto 5
Xcepto 5 - SĐK VN-18824-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xcepto 5 Viên nang cứng - Tacrolimus 5mg
Zoledronic acid for injection 4mg
Zoledronic acid for injection 4mg - SĐK VN-19459-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoledronic acid for injection 4mg Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion
Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion - SĐK VN-19417-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml