Trang chủ 2020
Danh sách
Hospira Docetaxel 20mg/2ml
Hospira Docetaxel 20mg/2ml - SĐK VN-17674-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Docetaxel 20mg/2ml
Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml
Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml - SĐK VN-17675-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Docetaxel 80mg/8ml
Intatacro 5
Intatacro 5 - SĐK VN-17979-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatacro 5 Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5mg
Liplatin 100
Liplatin 100 - SĐK VN-17875-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 100 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg
Liplatin 50
Liplatin 50 - SĐK VN-17876-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Lipo-dox Liposome Injection 2mg/ml
Lipo-dox Liposome Injection 2mg/ml - SĐK VN-17676-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lipo-dox Liposome Injection 2mg/ml Dung dịch liposome pha dịch truyền tĩnh mạch - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml
Ckdmyrept Cap. 250mg
Ckdmyrept Cap. 250mg - SĐK VN-17850-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ckdmyrept Cap. 250mg Viên nang cứng - Mycophenolat mofetil 250mg
Micocept 250mg
Micocept 250mg - SĐK VN-17970-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Micocept 250mg Viên nang cứng - Mycophenolate mofetil 250 mg
Ckdmyrept Tab. 500mg
Ckdmyrept Tab. 500mg - SĐK VN-17851-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ckdmyrept Tab. 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg
Micocept 500mg
Micocept 500mg - SĐK VN-17971-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Micocept 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 500mg