Trang chủ 2020
Danh sách
Glycyl Funtumin hydrochlorid
Glycyl Funtumin hydrochlorid - SĐK VD-21770-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Glycyl Funtumin hydrochlorid Nguyên liệu Bột kết tinh - Glycyl Funtumin Hydrochlorid
Graftac
Graftac - SĐK VN-17720-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Graftac Viên nang cứng - Tacrolimus 1mg
Graftac 0,5mg
Graftac 0,5mg - SĐK VN-17968-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Graftac 0,5mg Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,5mg
Graftac 5mg
Graftac 5mg - SĐK VN-17969-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Graftac 5mg Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 5mg
Hospira Docetaxel 20mg/2ml
Hospira Docetaxel 20mg/2ml - SĐK VN-17674-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Docetaxel 20mg/2ml
Zomekal
Zomekal - SĐK VN-19521-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zomekal Bột pha dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml
Sandimmun Neoral
Sandimmun Neoral - SĐK VN-18753-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral Dung dịch uống - Ciclosporin 100mg/ml
Adrim 10mg/5ml
Adrim 10mg/5ml - SĐK VN-17713-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim 10mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml
Sungemtaz 1g
Sungemtaz 1g - SĐK VN-19532-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sungemtaz 1g Bột đông khô để pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Geracitabin hydroclorid) 1g
Bigenmax 1G
Bigenmax 1G - SĐK VD-21233-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigenmax 1G Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dang Gemcitabin HCl) 1g