Trang chủ 2020
Danh sách
Adrim 10mg/5ml
Adrim 10mg/5ml - SĐK VN-17713-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adrim 10mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml
Sungemtaz 1g
Sungemtaz 1g - SĐK VN-19532-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sungemtaz 1g Bột đông khô để pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Geracitabin hydroclorid) 1g
Bigenmax 1G
Bigenmax 1G - SĐK VD-21233-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigenmax 1G Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dang Gemcitabin HCl) 1g
Sungerataz 200mg
Sungerataz 200mg - SĐK VN-19533-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sungerataz 200mg Bột đông khô để pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Geracitabin hydroclorid) 200mg
Bigenmax 200
Bigenmax 200 - SĐK VD-21234-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigenmax 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HC1) 200mg
Glockner-5
Glockner-5 - SĐK VD-23921-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Glockner-5 Viên nén - Methimazol 5mg
Kalbezar 1000mg
Kalbezar 1000mg - SĐK VN-19319-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 1000mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1000mg
Kalbezar 200mg
Kalbezar 200mg - SĐK VN-19320-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg
Lyoxatin 100
Lyoxatin 100 - SĐK VD-23141-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 100 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 100mg/50ml
Lyoxatin 50
Lyoxatin 50 - SĐK VD-23142-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 50mg/25ml