Trang chủ 2020
Danh sách
Myfortic 360mg
Myfortic 360mg - SĐK VN-19297-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 360mg Viên nén bao tan trong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg
Equoral 100 mg
Equoral 100 mg - SĐK VN-18834-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 100 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg
Nokatip 100
Nokatip 100 - SĐK QLĐB-511-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 100 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg
Equoral 25 mg
Equoral 25 mg - SĐK VN-18835-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 25 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg
Nokatip 150
Nokatip 150 - SĐK QLĐB-512-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg
Eurocristin 150mg
Eurocristin 150mg - SĐK QLĐB-516-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 150mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 150mg/15ml
Octreotide
Octreotide - SĐK VN-19094-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octreotide Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Octreotide acetate 0,1mg/ml
Eurocristin 450mg
Eurocristin 450mg - SĐK QLĐB-517-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 450mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 450mg/45ml
Oxaltie
Oxaltie - SĐK VN-18728-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaltie Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg
Eurocristin 50mg
Eurocristin 50mg - SĐK QLĐB-518-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 50mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 50mg/5ml