Trang chủ 2020
Danh sách
Umkanib 400
Umkanib 400 - SĐK QLĐB-514-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Umkanib 400 Viên nén bao phim - Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400 mg
Ustop-F10
Ustop-F10 - SĐK QLĐB-520-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ustop-F10 Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydroclorid 10mg/5ml
Ustop-F20
Ustop-F20 - SĐK QLĐB-521-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ustop-F20 Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydroclorid 20mg/10ml
Ustop-F50
Ustop-F50 - SĐK QLĐB-522-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ustop-F50 Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml
Xcepto 5
Xcepto 5 - SĐK VN-18824-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xcepto 5 Viên nang cứng - Tacrolimus 5mg
Equoral 25 mg
Equoral 25 mg - SĐK VN-18835-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 25 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg
Nokatip 150
Nokatip 150 - SĐK QLĐB-512-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg
Eurocristin 150mg
Eurocristin 150mg - SĐK QLĐB-516-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 150mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 150mg/15ml
Octreotide
Octreotide - SĐK VN-19094-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octreotide Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Octreotide acetate 0,1mg/ml
Eurocristin 450mg
Eurocristin 450mg - SĐK QLĐB-517-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 450mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 450mg/45ml