Danh sách

Bocartin 50

0
Bocartin 50 - SĐK VD-21240-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bocartin 50 Thuốc tiêm đông khô - Carboplatin 50mg

Tandorex 25

0
Tandorex 25 - SĐK VD-24039-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tandorex 25 Viên nang mềm - Cyclosporin 25mg

Tapdin

0
Tapdin - SĐK VN-19376-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tapdin Viên nén - Methimazole 5mg

Thalidomid

0
Thalidomid - SĐK VD-23930-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid Viên nang cứng - Thalidomid 50mg

Umkanib 100

0
Umkanib 100 - SĐK QLĐB-513-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Umkanib 100 Viên nén bao phim - Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg

M-prib-3.5

0
M-prib-3.5 - SĐK VN-19508-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. M-prib-3.5 Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib 3,5mg/ống

Mycokem tablets 500mg

0
Mycokem tablets 500mg - SĐK VN-18709-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycokem tablets 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Myfortic 180mg

0
Myfortic 180mg - SĐK VN-19296-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 180mg Viên nén bao tantrong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg

Myfortic 360mg

0
Myfortic 360mg - SĐK VN-19297-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 360mg Viên nén bao tan trong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg

Equoral 100 mg

0
Equoral 100 mg - SĐK VN-18834-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 100 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg