Danh sách

Bigenmax 1G

0
Bigenmax 1G - SĐK VD-21233-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigenmax 1G Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dang Gemcitabin HCl) 1g

Sungerataz 200mg

0
Sungerataz 200mg - SĐK VN-19533-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sungerataz 200mg Bột đông khô để pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Geracitabin hydroclorid) 200mg

Bigenmax 200

0
Bigenmax 200 - SĐK VD-21234-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigenmax 200 Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HC1) 200mg

Tandorex 100

0
Tandorex 100 - SĐK VD-24038-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tandorex 100 Viên nang mềm - Cyclosporin 100mg

Bocartin 50

0
Bocartin 50 - SĐK VD-21240-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bocartin 50 Thuốc tiêm đông khô - Carboplatin 50mg

Kalbezar 1000mg

0
Kalbezar 1000mg - SĐK VN-19319-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 1000mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1000mg

Kalbezar 200mg

0
Kalbezar 200mg - SĐK VN-19320-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg

Lyoxatin 100

0
Lyoxatin 100 - SĐK VD-23141-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 100 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 100mg/50ml

Lyoxatin 50

0
Lyoxatin 50 - SĐK VD-23142-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 50mg/25ml

M-prib-3.5

0
M-prib-3.5 - SĐK VN-19508-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. M-prib-3.5 Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib 3,5mg/ống