Trang chủ 2020
Danh sách
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - SĐK VN-9178-04 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg Dung dịch tiêm - Methylergometrine
Oxytocin
Oxytocin - SĐK VN-9984-05 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin
Oxytocin
Oxytocin - SĐK VN-0155-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm-5IU/ml - Oxytocin
Oxytocin
Oxytocin - SĐK VN-7764-03 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin
Oxytocin
Oxytocin - SĐK VN-10804-10 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin
Oxytocin Injection 5IU/ml
Oxytocin Injection 5IU/ml - SĐK VN-8092-09 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Injection 5IU/ml Dung dịch tiêm - Oxytocin
Tractocile
Tractocile - SĐK VN-5513-08 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch tiêm tĩnh mạch Atosiban 7,5mg/ml - Atosiban acetate
Tractocile
Tractocile - SĐK VN-5512-08 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch Atosiban 7,5 - Atosiban acetate
Ergolate Tablets
Ergolate Tablets - SĐK VN-3323-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Ergolate Tablets Viên nén-0,2mg - Ergometrin maleate
Neo-Ergo Injection “Oriental”
Neo-Ergo Injection "Oriental" - SĐK VN-3267-07 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Neo-Ergo Injection "Oriental" Dung dịch tiêm-0,2mg - Methylergonovine Maleate