Danh sách

Methylergometrine Maleate

0
Methylergometrine Maleate - SĐK VN-6916-02 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate Dung dịch tiêm - Methylergometrine

Oxytocin 5IU

0
Oxytocin 5IU - SĐK VD-2051-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin 5IU Dung dịch tiêm - Oxytocin

Methylergometrine Maleate

0
Methylergometrine Maleate - SĐK VN-5603-01 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate Bột pha dung dịch tiêm - Methylergometrine

Oxytocin injection BP 5 Units

0
Oxytocin injection BP 5 Units - SĐK VN-1506-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin injection BP 5 Units Dung dịch pha tiêm truyền-5IU/ml - Oxytocin

Methylergometrine Maleate injection 0,2mg

0
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - SĐK VN-9178-04 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg Dung dịch tiêm - Methylergometrine

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-9984-05 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-0155-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm-5IU/ml - Oxytocin

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-7764-03 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin

Oxytocin injection

0
Oxytocin injection - SĐK VN-16813-13 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin injection Dung dịch tiêm - Oxytocin 5IU/1ml

Tonadione Inj

0
Tonadione Inj - SĐK VN-16240-13 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tonadione Inj Nhũ dịch tiêm - Phytonadione 10mg/ml