Trang chủ 2020
Danh sách
Halfhuid-10
Halfhuid-10 - SĐK VD-22322-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Halfhuid-10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg
Izotren
Izotren - SĐK VD-23607-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Izotren Kem bôi da - Mỗi 10g chứa Isotretinoin 5mg
Ketoconazol
Ketoconazol - SĐK VD-23197-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Korcin
Korcin - SĐK VD-22424-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Korcin Kem bôi da - Mỗi chai 8g chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
LC 500 S. Cap.
LC 500 S. Cap. - SĐK VN-19150-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. LC 500 S. Cap. Viên nang mềm - L-cystine 500mg
Maxxacne-C
Maxxacne-C - SĐK VD-22802-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Maxxacne-C Gel bôi da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 50 mg/5g
Medodermone
Medodermone - SĐK VN-19246-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Medodermone Kem bôi ngoài da - Clobetasol propionat 0,05% kl/kl
Mibeonate-N
Mibeonate-N - SĐK VD-23370-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mibeonate-N Thuốc kem - Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 10 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000 đvqt
Myspa
Myspa - SĐK VD-22926-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Myspa Viên nang mềm - Isotretinoin 10 mg
Nizoral
Nizoral - SĐK VN-18915-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Nizoral Kem - Ketoconazol 20mg/g
