Trang chủ 2020
Danh sách
Gentameson
Gentameson - SĐK VD-23819-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Gentameson Kem bôi da - Clotrimazol 100 mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mg trong 10 g chứa;
Halfhuid-10
Halfhuid-10 - SĐK VD-22322-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Halfhuid-10 Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg
Izotren
Izotren - SĐK VD-23607-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Izotren Kem bôi da - Mỗi 10g chứa Isotretinoin 5mg
Ketoconazol
Ketoconazol - SĐK VD-23197-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Ketoconazol Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Korcin
Korcin - SĐK VD-22424-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Korcin Kem bôi da - Mỗi chai 8g chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
LC 500 S. Cap.
LC 500 S. Cap. - SĐK VN-19150-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. LC 500 S. Cap. Viên nang mềm - L-cystine 500mg
Cotilisol
Cotilisol - SĐK VD-23944-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cotilisol Kem bôi da - Mỗi 8g kem chứa Dexamethason acetat 4 mg; Cloramphenicol 160 mg
Plomingstyn
Plomingstyn - SĐK VD-25965-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Plomingstyn Viên nang mềm - L-cystein 500mg
Daivobet
Daivobet - SĐK VN-18640-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Daivobet Hỗn dịch dùng ngoài - Mỗi g chứa Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 50mcg;Betamethason (dưới dạng dipropionat) 0,5mg
Pusadin plus
Pusadin plus - SĐK VD-25375-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Pusadin plus Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Acid fusidic 100mg; Betamethason valerat 5mg
