Danh sách

Thuốc Bividerm - SĐK VD-11392-10

Bividerm

0
Bividerm - SĐK VD-11392-10 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Bividerm Kem bôi da - Acid fusidic, betamethason dipropionat

Mỡ DEP

0
Mỡ DEP - SĐK VS-4949-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Mỡ DEP Thuốc mỡ - Mỗi 100g chứa Diethyl phtalat 40g
Thuốc Micosalderm - SĐK VD-18544-13

Micosalderm

0
Micosalderm - SĐK VD-18544-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Micosalderm Kem bôi da - Miconazol nitrat 2%.
Thuốc D.E.P - SĐK VS-4958-16

D.E.P

0
D.E.P - SĐK VS-4958-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. D.E.P Thuốc mỡ bôi da - Mỗi 10g chứa Diethyl phtalat 9,5g
Thuốc Corti RVN - SĐK VD-20073-13

Corti RVN

0
Corti RVN - SĐK VD-20073-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Corti RVN Kem bôi da - Neomycin sulfat 28.000IU; Betamethason 8mg
Thuốc Vinazol - SĐK VD-22827-15

Vinazol

0
Vinazol - SĐK VD-22827-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Vinazol Kem bôi đa - Clotrimazol 1%

Adalcrem Plus

0
Adalcrem Plus - SĐK VD-29531-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Adalcrem Plus Gel - Mỗi gam gel chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg
Thuốc Dermabion - SĐK VD-28432-17

Dermabion

0
Dermabion - SĐK VD-28432-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dermabion Kem bôi ngoài da - Mỗi 10 g kem chứa Dexamethason acetat 5 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg

Kẽm Oxyd 10%

0
Kẽm Oxyd 10% - SĐK VD-24187-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Kẽm Oxyd 10% Kem bôi da - Mỗi 5g kem chứa Kẽm Oxyd 500 mg
Thuốc Forsancort 1% - SĐK VD-16064-11

Forsancort 1%

0
Forsancort 1% - SĐK VD-16064-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Forsancort 1% Kem bôi da - Hydrocortisone acetate