Trang chủ 2020
Danh sách
Cadicort
Cadicort - SĐK VD-15995-11 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Cadicort Kem bôi da - Fluocinolone acetonide BP 3.75 mg; Neomycin Sulphate BP 75 mg
Azaroin
Azaroin - SĐK VN-19540-15 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Azaroin Gel bôi ngoài da - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1%kl/kl
Endix-g
Endix-g - SĐK VD-18864-13 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Endix-g Kem bôi da - Econazole, Triamcinolone, Gentamicin
Minoxyl Solution 3%
Minoxyl Solution 3% - SĐK VN-20705-17 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Minoxyl Solution 3% Dung dịch dùng ngoài - Minoxidil 3g/100ml
Tricovivax
Tricovivax - SĐK VN-20061-16 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tricovivax Dung dịch dùng ngoài - Minoxidil 50mg/1ml
Tricovivax
Tricovivax - SĐK VN-21636-18 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tricovivax Dung dịch dùng ngoài - Minoxidil 20mg/1ml
Solondo 10mg soft capsule
Solondo 10mg soft capsule - SĐK VN-21982-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Solondo 10mg soft capsule Viên nang mềm - Isotretinoin 10mg
Tazoretin Gel 0,3%
Tazoretin Gel 0,3% - SĐK VD-31826-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tazoretin Gel 0,3% Gel bôi da - Mỗi tuýp 10 g gel chứa Adapalen 30 mg
Tazoretin-C
Tazoretin-C - SĐK VD-31827-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tazoretin-C Gel bôi da - Mỗi 10 gam gel chứa Adapalene 10 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg
Tenafine cream
Tenafine cream - SĐK VN-21848-19 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Tenafine cream Kem bôi ngoài da - Terbinafine hydrocloride 150mg/15g





