Trang chủ 2020
Danh sách
Alembic Alemtob
Alembic Alemtob - SĐK VN-17811-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Alembic Alemtob Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
Allercrom eye drops
Allercrom eye drops - SĐK VN-17636-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Allercrom eye drops Dung dịch nhỏ mắt - Cromolyn natri 100mg/5ml
Apdrops
Apdrops - SĐK VN-17630-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Apdrops Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin hydrochlorid 0,5% w/v
Cipromir
Cipromir - SĐK VN-17839-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipromir Dung dịch nhỏ mắt và nhỏ tai - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml
Clorocid TW3 250 mg
Clorocid TW3 250 mg - SĐK VD-20846-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Clorocid TW3 250 mg Viên nang cứng - Cloramphenicol 250 mg
Cồn Boric 3%
Cồn Boric 3% - SĐK VD-21072-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cồn Boric 3% Dung dịch dùng ngoài - Acid boric 0,24g/8ml
Eyebrex
Eyebrex - SĐK VD-20730-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyebrex Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Tobramycin 15mg/5ml
Eyecool Eye Drops
Eyecool Eye Drops - SĐK VN-18429-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyecool Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Acid aminocaproic 10mg; Neostigmine methylsulfate 0,02mg; Naphazolin hydroclorid 0,02mg; Chlorpheniramine maleate 0,1 mg
Nasolspray
Nasolspray - SĐK VD-23188-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nasolspray Thuốc xịt mũi - Natri chlorid 450mg/50ml
Syfazin
Syfazin - SĐK VD-22889-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Syfazin Thuốc nhỏ mũi - Xylometazolin HCl 5mg/10ml