Trang chủ 2020
Danh sách
Pomimax
Pomimax - SĐK VD-22303-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Pomimax Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi - Neomycin sulfat 32.500 IU/5ml; Dexamethason natri phosphat 2,5 mg/5ml; Naphazolin nitrat 2,5 mg/5ml; Riboflavin natri phosphat 0,05 mg/5ml
Pycip 0,3%
Pycip 0,3% - SĐK VD-23215-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Pycip 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 15mg/5ml
Hadocort-D
Hadocort-D - SĐK VD-23555-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Hadocort-D Thuốc xịt tai, mũi, họng - Mỗi 15 ml chứa Dexamethason natri phosphat 15 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 75000 IU; Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Sanlein 0.3
Sanlein 0.3 - SĐK VN-19343-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sanlein 0.3 Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat15mg/ml
Nasolspray
Nasolspray - SĐK VD-23188-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nasolspray Thuốc xịt mũi - Natri chlorid 450mg/50ml
Syfazin
Syfazin - SĐK VD-22889-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Syfazin Thuốc nhỏ mũi - Xylometazolin HCl 5mg/10ml
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-22283-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi - Natri clorid 90 mg/10ml
Thuốc nhỏ mắt Trolec
Thuốc nhỏ mắt Trolec - SĐK VN-18825-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thuốc nhỏ mắt Trolec Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml chứa Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat) 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17,5mg
Top-Pirex
Top-Pirex - SĐK VD-24078-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Top-Pirex Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Vimaxx Lights
Vimaxx Lights - SĐK VD-24678-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vimaxx Lights Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 15 ml chứa Natri clorid 33 mg