Trang chủ 2020
Danh sách
Thekati
Thekati - SĐK VD-26832-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thekati Thuốc xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 15 mg
Timolol 0,5%
Timolol 0,5% - SĐK VD-26085-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Titimex
Titimex - SĐK VD-28212-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Titimex Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Tobramycin 0,3%
Tobramycin 0,3% - SĐK VD-26087-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg
Tobramycin 0,3%
Tobramycin 0,3% - SĐK VD-27954-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Mỗi lọ 5 ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15 mg
Tobramycin Ophthalmic Solution USP
Tobramycin Ophthalmic Solution USP - SĐK VN-20421-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin Ophthalmic Solution USP Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/ 5ml
Tobrin 0.3%
Tobrin 0.3% - SĐK VN-20366-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobrin 0.3% Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 1 ml chứa Tobramycin 3mg
Toeyecin Ophthalmic Solution
Toeyecin Ophthalmic Solution - SĐK VN-20771-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Toeyecin Ophthalmic Solution Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin 15mg/5ml
Dung dịch Natri Clorid 0,9%
Dung dịch Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-26758-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dung dịch Natri Clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi chai 500ml chứa Natri clorid 4,5g
Oxciu Ophthalmic Solution
Oxciu Ophthalmic Solution - SĐK VN-20599-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Oxciu Ophthalmic Solution Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 15mg/5ml