Trang chủ 2020
Danh sách
Vitol
Vitol - SĐK VD-28352-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vitol Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 10 ml chứa Natri hyaluronat 18mg
Telbirex
Telbirex - SĐK VD-26710-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Telbirex Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi 100ml chứa Tobramycin 0,3g; Dexamethason 0,1 g
Vitorex OPH
Vitorex OPH - SĐK VN-20271-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vitorex OPH Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin 3mg/ml
Tetracyclin 1%
Tetracyclin 1% - SĐK VD-26395-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tetracyclin 1% Mỡ tra mắt - Mỗi tuýp 5 g chứa Tetracyclin hydroclorid 50mg
Thekatadexan
Thekatadexan - SĐK VD-26708-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thekatadexan Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 8 ml chứa Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg
Thekati
Thekati - SĐK VD-26832-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thekati Thuốc xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 15 mg
Timolol 0,5%
Timolol 0,5% - SĐK VD-26085-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Titimex
Titimex - SĐK VD-28212-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Titimex Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-28269-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Thuốc nhỏ mắt, mũi - Mỗi chai 10ml chứa Natri clorid 90mg
Nedelin Kid drops
Nedelin Kid drops - SĐK VD-26312-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nedelin Kid drops Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi lọ 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 5mg