Trang chủ 2020
Danh sách
Vitorex OPH
Vitorex OPH - SĐK VN-20271-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vitorex OPH Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin 3mg/ml
Tetracyclin 1%
Tetracyclin 1% - SĐK VD-26395-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tetracyclin 1% Mỡ tra mắt - Mỗi tuýp 5 g chứa Tetracyclin hydroclorid 50mg
Thekatadexan
Thekatadexan - SĐK VD-26708-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thekatadexan Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 8 ml chứa Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg
Thekati
Thekati - SĐK VD-26832-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Thekati Thuốc xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 15 mg
Timolol 0,5%
Timolol 0,5% - SĐK VD-26085-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Titimex
Titimex - SĐK VD-28212-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Titimex Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Tobramycin 0,3%
Tobramycin 0,3% - SĐK VD-26087-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg
Tobramycin 0,3%
Tobramycin 0,3% - SĐK VD-27954-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobramycin 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Mỗi lọ 5 ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15 mg
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin 0,3% - SĐK VD-28364-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ofloxacin 0,3% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Ofloxacin 15 mg/5ml
Butidec
Butidec - SĐK VN-20598-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Butidec Dung dịch nhỏ mắt - Sodium hyaluronate 1mg/ml