Trang chủ 2020
Danh sách
Hylaform 0,1%
Hylaform 0,1% - SĐK VD-28530-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Hylaform 0,1% dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1 ml chứa Natri hyaluronat 1 mg
Ivis Tobramycin
Ivis Tobramycin - SĐK VD-26705-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ivis Tobramycin Thuốc nhỏ mắt - Mỗi chai 5ml chứa Tobramycin 15 mg
Naphazolin 0,05%
Naphazolin 0,05% - SĐK VD-27240-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphazolin 0,05% Dung dịch thuốc nhỏ mũi - Mỗi lọ 5ml chứa Naphazolin nitrat 2,5mg
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-26717-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 100 ml chứa Natri clorid 0,9g
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-26914-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, mũi - Natri clorid 90mg/10 ml
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-27361-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, mũi - Mỗi lọ 10ml chứa Natri clorid 90mg
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-28269-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Thuốc nhỏ mắt, mũi - Mỗi chai 10ml chứa Natri clorid 90mg
Nedelin Kid drops
Nedelin Kid drops - SĐK VD-26312-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nedelin Kid drops Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi lọ 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 5mg
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-28928-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri Clorid 0,9% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 500ml dung dịch chứa Natri Clorid 4,5 g
Betoptic S
Betoptic S - SĐK VN-20837-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Betoptic S Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng - Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg