Trang chủ 2020
Danh sách
9PM
9PM - SĐK VN-21186-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. 9PM Dung dịch nhỏ mắt - Latanoprost
Eyelight
Eyelight - SĐK VD-24100-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyelight Thuốc nhỏ mắt - Mỗi chai 10ml chứa Tetrahydrozolin HCl 5mg
Patar Gepacin
Patar Gepacin - SĐK VN-15566-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Patar Gepacin Viên nén ngậm - Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl
Coldi-B
Coldi-B - SĐK VD-24676-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Coldi-B Dung dịch xịt mũi - Mỗi lọ 15 ml chứa Oxymetazolin hydroclorid 7,5 mg; Menthol 1,5 mg; Camphor 1,1 mg
Duotrav
Duotrav - SĐK VN-5725-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Duotrav Dung dịch nhỏ mắt - Travoprost 40mcg/ml, Timolol 5 - Travoprost, Timolol
Tobradex
Tobradex - SĐK VN-20587-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobradex Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi 1 ml chứa Tobramycin 3mg; Dexamethason 1mg
Duotrav
Duotrav - SĐK VN-16936-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Duotrav Dung dịch nhỏ mắt - Travoprost 0,04mg/ml; Timolol maleate 6,8mg/ml
Tobidex
Tobidex - SĐK VD-28242-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobidex Thuốc nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Eyepo drops
Eyepo drops - SĐK VD-11867-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyepo drops - Panthenol, kali L-Aspartat, Pyridoxin HCl, Dikali glycyrrhizinat, chlorpheniramin maleat, natri chondroitin sulphate, tetrahydrozolin hydroclorid
Eyelight vita yellow
Eyelight vita yellow - SĐK VD-3359-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyelight vita yellow Dung dịch nhỏ mắt - Vitamin B1 5mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin PP 40mg







