Danh sách

Thuốc Otrivin - SĐK VN-15559-12

Otrivin

0
Otrivin - SĐK VN-15559-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otrivin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazoline Hydrochloride
Thuốc Opcon A - SĐK VN-10194-05

Opcon A

0
Opcon A - SĐK VN-10194-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Opcon A Thuốc nhỏ mắt - Naphazoline, Pheniramine

Izac

0
Izac - SĐK VD-30883-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Izac Viên ngậm - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 2,5mg; Bacitracin (dưới dạng Kẽm Bacitracin) 100IU; Amylocaine HCl 0,5mg
Thuốc Trangala - A - SĐK VD-25909-16

Trangala – A

0
Trangala - A - SĐK VD-25909-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Trangala - A Kem bôi ngoài da - Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg
Thuốc Oflovid - SĐK VN-5622-10

Oflovid

0
Oflovid - SĐK VN-19341-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Oflovid Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 15mg/5ml

Phecoldrop D

0
Phecoldrop D - SĐK VD-25882-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Phecoldrop D Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Chloramphenicol 20mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg
Thuốc Oral Aid Gel - SĐK VN-10229-10

Oral Aid Gel

0
Oral Aid Gel - SĐK VN-10229-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Oral Aid Gel Gel bôi miệng - Choline salicylate, Cetalkonium chloride

Timolol 0,25%

0
Timolol 0,25% - SĐK VD-30266-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,25% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 12,5mg
Thuốc Tyrothricin Pastille - SĐK VD-21434-14

Tyrothricin Pastille

0
Tyrothricin Pastille - SĐK VD-21434-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tyrothricin Pastille Viên ngậm - Tyrothricin 1mg

Eyetamin

0
Eyetamin - SĐK VD-10094-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyetamin Dung dịch nhỏ mắt - Thiamin hydroclorid 5mg, Riboflavin natri phosphat 0,5mg, Nicotinamid 40mg