Trang chủ 2020
Danh sách
Celluvisc
Celluvisc - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Celluvisc Thuốc nhỏ mắt 1 % - Carboxymethylcellulose Na 1 %
Dainakol
Dainakol - SĐK VNA-3978-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dainakol Thuốc nhỏ mắt - Diphenhydramine
Efticol 0,9%
Efticol 0,9% - SĐK VD-2410-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Efticol 0,9% Dung dịch nhỏ mắt - Natri chloride
Tobcol – Dex
Tobcol - Dex - SĐK VD-26086-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobcol - Dex Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Refresh Tears
Refresh Tears - SĐK VN-19386-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Refresh Tears Dung dịch nhỏ mắt - Natri carboxymethylcellulose 0,5%
Eyeplus
Eyeplus - SĐK VD-2687-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyeplus Viên nang mềm - Natri chondroitin sulfate, cholin bitartrat, retinol palmitat, Thiamine hydrochloride, riboflavin
Olevid
Olevid - SĐK VD-27348-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Olevid Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1 ml chứa Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 2mg
Eyal-Q Ophthalmic Drops
Eyal-Q Ophthalmic Drops - SĐK VN-11306-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyal-Q Ophthalmic Drops Dung dịch nhỏ mắt - Sodium hyaluronate
Neo-Beta
Neo-Beta - SĐK VD-25995-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neo-Beta Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 5 ml chứa Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU; Betamethason natri phosphat 5mg
Bronuck ophthalmic solution 0.1%
Bronuck ophthalmic solution 0.1% - SĐK VN-20626-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Bronuck ophthalmic solution 0.1% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi ml dung dịch chứa Bromfenac natri hydrat 1mg






