Danh sách

Thuốc Didhanamax - SĐK VN-15865-12

Didhanamax

0
Didhanamax - SĐK VN-15865-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Didhanamax Viên nén bao tan trong ruột - Pancreatin; Cao mật bò; Dimethicon; Hemicellulase
Thuốc Phong liễu Tràng vị khang - SĐK VN-18528-14

Phong liễu Tràng vị khang

0
Phong liễu Tràng vị khang - SĐK VN-18528-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Phong liễu Tràng vị khang Cốm pha dung dịch uống - Mỗi gói 8g cốm chứa Ngưu nhĩ phong (Daphyniphyllum calycinum Benth.) 2g; La liễu (Polygonum hydropiper L.) 1 g
Thuốc Ursimex 300 - SĐK VD-26863-17

Ursimex 300

0
Ursimex 300 - SĐK VD-26863-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Ursimex 300 Viên nén - Acid ursodeoxycholic 300 mg
Thuốc Microclismi 3g - SĐK VN-17220-13

Microclismi 3g

0
Microclismi 3g - SĐK VN-17220-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Microclismi 3g Dung dịch thụt trực tràng - Glycerol 2,25g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,1g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,1g

Diosmectit

0
Diosmectit - SĐK VD-14044-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Diosmectit hộp 10 gói x 20 ml hỗn dịch uống - Diosmectit 3g
Thuốc Argide - SĐK VD-22649-15

Argide

0
Argide - SĐK VD-22649-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Argide Viên nang mềm - Arginin HCl 200 mg
Thuốc Simenic - SĐK VD-23953-15

Simenic

0
Simenic - SĐK VD-23953-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Simenic Viên nang mềm - Alverin citrat 40 mg; Simethicon 100 mg
Thuốc Lactosorbit - SĐK VD-24242-16

Lactosorbit

0
Lactosorbit - SĐK VD-24242-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Lactosorbit Thuốc bột uống - Mỗi gói 5 g chứa Sorbitol 5g
Thuốc Remint - S fort - SĐK VD-21655-14

Remint – S fort

0
Remint - S fort - SĐK VD-21655-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Remint - S fort Viên nén nhai - Gel nhôm hydroxyd khô 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg
Thuốc Stoccel P - SĐK VD-30249-18

Stoccel P

0
Stoccel P - SĐK VD-30249-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Stoccel P Hỗn dịch uống - Mỗi gói 20g chứa Aluminium phosphat gel 20% 12,38g