Danh sách

Thuốc Buscopan - SĐK VN-20661-17

Buscopan

0
Buscopan - SĐK VN-20661-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Buscopan Viên nén bao đường - Hyoscin butylbromid 10mg
Thuốc Viên nhuận tràng Ovalax - SĐK VD-27368-17

Viên nhuận tràng Ovalax

0
Viên nhuận tràng Ovalax - SĐK VD-27368-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Viên nhuận tràng Ovalax Viên bao tan trong ruột - Bisacodyl 5 mg
Thuốc Didhanamax - SĐK VN-15865-12

Didhanamax

0
Didhanamax - SĐK VN-15865-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Didhanamax Viên nén bao tan trong ruột - Pancreatin; Cao mật bò; Dimethicon; Hemicellulase
Thuốc Phong liễu Tràng vị khang - SĐK VN-18528-14

Phong liễu Tràng vị khang

0
Phong liễu Tràng vị khang - SĐK VN-18528-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Phong liễu Tràng vị khang Cốm pha dung dịch uống - Mỗi gói 8g cốm chứa Ngưu nhĩ phong (Daphyniphyllum calycinum Benth.) 2g; La liễu (Polygonum hydropiper L.) 1 g
Thuốc Remint - S fort - SĐK VD-21655-14

Remint – S fort

0
Remint - S fort - SĐK VD-21655-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Remint - S fort Viên nén nhai - Gel nhôm hydroxyd khô 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg
Thuốc Stoccel P - SĐK VD-30249-18

Stoccel P

0
Stoccel P - SĐK VD-30249-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Stoccel P Hỗn dịch uống - Mỗi gói 20g chứa Aluminium phosphat gel 20% 12,38g
Thuốc Berberal-10mg - SĐK VD-3140-07

Berberal-10mg

0
Berberal-10mg - SĐK VD-3140-07 - Thuốc đường tiêu hóa. Berberal-10mg Viên bao đường - Berberine chloride
Thuốc Varogel - SĐK VD-5481-08

Varogel

0
Varogel - SĐK VD-5481-08 - Thuốc đường tiêu hóa. Varogel Hỗn dịch uống - Aluminium hydroxid gel, Magnesium hydroxid 30% paste, Simethicon 30% emulsion
Thuốc Pepsane - SĐK VN-8323-04

Pepsane

0
Pepsane - SĐK VN-8323-04 - Thuốc đường tiêu hóa. Pepsane Gel uống - Dimethicone, Guaiazulene
Thuốc Espumisan - SĐK VN-2109-06

Espumisan

0
Espumisan - SĐK VN-2109-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Espumisan Viên nang mềm-40mg - Simethicone