Trang chủ 2020
Danh sách
Hetopartat 3G
Hetopartat 3G - SĐK VD-32064-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Hetopartat 3G Cốm pha hỗn dịch - Mỗi gói 5g chứa L-Ornithin-L-Aspartat 3g
Damipid
Damipid - SĐK VD-30232-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Damipid Viên nén - Rebamipid 100 mg
Prevomit FT
Prevomit FT - SĐK VN-19322-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Prevomit FT Viên nén tan nhanh - Domperidon 10mg
Hamett
Hamett - SĐK VD-20555-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Hamett Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Diosmectit 3g
Sucracid Suspension
Sucracid Suspension - SĐK VN-17127-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Sucracid Suspension Hỗn dịch - Sucralphat 1000mg/5ml
Tritenols fort
Tritenols fort - SĐK VD-26891-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Tritenols fort Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10 ml chứa Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel Nhôm hydroxyd khô) 800 mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnesi hydroxyd 30%) 800 mg; Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 100 mg
Domuvar
Domuvar - SĐK QLSP-902-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Domuvar Hỗn dịch uống - Mỗi ống 5ml chứa 2 x 10^9 bào tử Bacillus subtilis
Sorbitol 5g
Sorbitol 5g - SĐK VNA-2688-04 - Thuốc đường tiêu hóa. Sorbitol 5g Thuốc bột - Sorbitol
Lacteol fort 340mg
Lacteol fort 340mg - SĐK VN-8249-04 - Thuốc đường tiêu hóa. Lacteol fort 340mg Thuốc bột pha dung dịch uống - Lactobacillus acidophilus
Hull
Hull - SĐK VD-13653-10 - Thuốc đường tiêu hóa. Hull Viên nén bao phim - Nhôm hydroxyd gel 3030,3 mg tương đương 400 mg Nhôm oxyd;
Magnesi hydroxyd 800,4 mg








