Trang chủ 2020
Danh sách
Mebilax 7,5
Mebilax 7,5 - SĐK VD-20575-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Mebilax 7,5 Viên nén - Meloxicam 7,5mg
Speenac S
Speenac S - SĐK VN-19212-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Speenac S Viên nang mềm - Aceclofenac 100mg
Fenagi 50
Fenagi 50 - SĐK VD-30278-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Fenagi 50 Viên nén bao phim tan trong ruột - Diclofenac natri 50 mg
Tydol 250
Tydol 250 - SĐK VD-29818-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tydol 250 Thuốc bột pha dung dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Acetaminophen (Dưới dạng micorencapsulated Acetaminophen) 250mg
Colchicin 1mg
Colchicin 1mg - SĐK VD-27365-17 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Colchicin 1mg Viên nén - Colchicin 1mg
Tydol 650
Tydol 650 - SĐK VD-25248-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tydol 650 Viên nén bao phim - Paracetamol 650mg
Didicera
Didicera - SĐK VD-24476-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Didicera Hoàn cứng - Mỗi 5 g chứa Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g
Canlax
Canlax - SĐK VD-28663-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Canlax Siro - Mỗi 5 ml chứa Paracetamol 160 mg; Dextromethorphan HBr 7,5 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg
Didicera
Didicera - SĐK V976-H12-10 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Didicera - Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược..
Didicera
Didicera - SĐK V1237-H12-10 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Didicera - Đương quy, xuyên khung, phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đẳng sâm, Tang ký sinh..







