Trang chủ 2020
Danh sách
Tixemed
Tixemed - SĐK VD-19347-13 - Thuốc khác. Tixemed Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 g
Tizanad 2mg
Tizanad 2mg - SĐK VD-19302-13 - Thuốc khác. Tizanad 2mg Viên nén - Tizanidin (dưới dạng Tizanidin HCl) 2mg
Tobrameson
Tobrameson - SĐK VD-30324-18 - Thuốc khác. Tobrameson Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 3 mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1 mg
Tofluxine
Tofluxine - SĐK VD-9967-10 - Thuốc khác. Tofluxine - Dextromethorphan HBr 5mg
Tonerax Tab
Tonerax Tab - SĐK VN-5081-10 - Thuốc khác. Tonerax Tab Viên nén - Streptokinase -Streptodornase
Topaal Suspension Buvable
Topaal Suspension Buvable - SĐK VN-5593-10 - Thuốc khác. Topaal Suspension Buvable Hỗn dịch uống - Acid Alginic, hydroxid Nhôm dạng keo, Magnesi carbonat nhẹ, silic ngậm nước
Topsil cough
Topsil cough - SĐK VN-5277-10 - Thuốc khác. Topsil cough Viên ngậm - Dextromethorphan HBr
Thuốc đỏ 1%
Thuốc đỏ 1% - SĐK VS-4970-16 - Thuốc khác. Thuốc đỏ 1% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 20 ml chứa Mecurocrom 0,2g
Trà giải nhiệt hoa cúc
Trà giải nhiệt hoa cúc - SĐK V81-H12-10 - Thuốc khác. Trà giải nhiệt hoa cúc Trà thuốc - Cúc hoa
Telebrix 35
Telebrix 35 - SĐK VN-0905-06 - Thuốc khác. Telebrix 35 Dung dịch tiêm - Meglumine loxitalamate, Natri loxitalamate