Trang chủ 2020
Danh sách
Tô diệp chỉ khái thuỷ
Tô diệp chỉ khái thuỷ - SĐK V510-H12-10 - Thuốc khác. Tô diệp chỉ khái thuỷ - Cây bọ mắm, Bạc hà, Xuyên bối mẫu, Trần bì, Cát cánh, Bách bộ, Mạch môn,..
Tô diệp chỉ khái thủy
Tô diệp chỉ khái thủy - SĐK V510-H12-10 - Thuốc khác. Tô diệp chỉ khái thủy Thuốc nước - Cây bọ mắm, bạc hà, xuyên bối mẫu, trần bì, Cát cánh, bách bộ, mạch môn
Tolmasa
Tolmasa - SĐK VD-11678-10 - Thuốc khác. Tolmasa - Clotrimazol 1%
Tpbacxone
Tpbacxone - SĐK VD-11338-10 - Thuốc khác. Tpbacxone - Ceftriaxon natri tương ứng 1 gam Ceftriaxon, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam Sulbactam
Tiêu viêm trị huyết trĩ
Tiêu viêm trị huyết trĩ - SĐK V147-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu viêm trị huyết trĩ Hoàn cứng - Hoè giác, A giao, Ðại hoàng, Đương quy, Liên kiều, Xuyên khung, Hoàng cầm, Phòng phong
Trà bạch liên thảo
Trà bạch liên thảo - SĐK V1460-H12-10 - Thuốc khác. Trà bạch liên thảo - Bạch hoa xà thiệt thảo, Bán liên chi, Diệp hạ châu, Dừa cạn, Cỏ mực
Tiêu viêm trị huyết trĩ
Tiêu viêm trị huyết trĩ - SĐK V147-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu viêm trị huyết trĩ - Hoè giác, A giao, Đại hoàng, Đương quy, Liên kiều, Xuyên khung, Hoàng cầm, Phòng phong..
Trà hoạt huyết – Bổ huyết – T/H
Trà hoạt huyết - Bổ huyết - T/H - SĐK V900-H12-10 - Thuốc khác. Trà hoạt huyết - Bổ huyết - T/H - Thục địa, đương quy, ích mẫu, xuyên khung, ngưu tất, bạch thược, cỏ ngọt
Tiêu viêm xoang
Tiêu viêm xoang - SĐK V1143-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu viêm xoang - Bạch chỉ, thương nhĩ tử tế tân, bạc hà
Trà sinh mạch
Trà sinh mạch - SĐK V476-H12-10 - Thuốc khác. Trà sinh mạch Chè thuốc - Nhân sâm, Mạch môn, Ngũ vị tử