Trang chủ 2020
Danh sách
Thấp thần phương
Thấp thần phương - SĐK V1398-H12-10 - Thuốc khác. Thấp thần phương - Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Độc hoạt, Đỗ trọng, Ngưu tất, Đảng sâm, Phục linh..
Thiên môn cao
Thiên môn cao - SĐK V862-H12-10 - Thuốc khác. Thiên môn cao - Thiên môn đông, Sài hồ, Phục linh, Tỳ bà diệp, Bạc hà, Cát cánh, Sa sâm, Xuyên bối mẫu, Trần bì, Thiên hoa phấn
Thấp Thuỷ Tiên
Thấp Thuỷ Tiên - SĐK V190-H12-10 - Thuốc khác. Thấp Thuỷ Tiên Dung dịch uống - Ðương quy, Huyết giác, Ðỗ trọng, Thiên niên kiện, Thổ Phục linh, Quế, Phòng phong, Khương hoạt, Ngũ gia bì
Thấp thuỷ tiên
Thấp thuỷ tiên - SĐK V190-H12-10 - Thuốc khác. Thấp thuỷ tiên - Đương qui, Huyết giác, Đỗ trọng, Thiên niên kiện, Thổ phục linh, Quế, Phòng phong, Khương hoạt, Ngũ gia bì
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V757-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ Hoàn mềm - Đảng sâm, bạch truật, bạch thược, hoàng kỳ, quế, thục địa, bạch phục linh, đương quy, xuyên khung, cam thảo
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V677-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ - Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đảng sâm, Đương quy, Phục linh, Quế, Thục địa, Xuyên khung, Hoàng kỳ
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V618-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ - Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V990-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ - Thục địa, Đương quy, Hoàng kỳ, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch thược, Ba kích, Kỷ tử,...
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V757-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ - Đảng sâm, bạch truật, bạch thược, hoàng kỳ, quế, thục địa, bạch phục linh, đương quy, xuyên khung, cam thảo
Thấp khớp phong thấp hoàn
Thấp khớp phong thấp hoàn - SĐK V1345-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp phong thấp hoàn - Liên kiều, quế, tam thất, khương hoạt, huyền sâm, xuyên khung, bạch thược, đương quy, hồng hoa, tần giao, phòng phong, thăng ma, hoàng cầm, ngưu bàng tử, hoạt thạch.