Trang chủ 2020
Danh sách
Thang thuốc bổ Hataphar
Thang thuốc bổ Hataphar - SĐK V870-H12-10 - Thuốc khác. Thang thuốc bổ Hataphar - Sâm cát lâm, trần bì, bạch phục linh, câu kỉ tử, hoàng kỳ, bạch thược, hoài sơn, thục địa, ngưu tất, ý dĩ, kê huyết đằng…
Tetracyclin 500 mg
Tetracyclin 500 mg - SĐK VD-10819-10 - Thuốc khác. Tetracyclin 500 mg - Tetracyclin hydroclorid 500 mg
Thang thuốc Đại bổ trường sinh
Thang thuốc Đại bổ trường sinh - SĐK V374-H12-10 - Thuốc khác. Thang thuốc Đại bổ trường sinh Thuốc thang - Đảng sâm, Bạch linh, thương truật, xuyên khung, đương quy, thục địa, Bạch thược, đại táo, đỗ trọng, liên nhục, câu kỷ tử,
Tevalis 10mg
Tevalis 10mg - SĐK VN-10010-10 - Thuốc khác. Tevalis 10mg Viên nén - Lisinopril dihydrate
Thang thuốc Đại bổ trường sinh
Thang thuốc Đại bổ trường sinh - SĐK V374-H12-10 - Thuốc khác. Thang thuốc Đại bổ trường sinh - Đảng sâm, bạch linh, thương truật, xuyên khung, đương quy, thục địa, bạch thược, đại táo, đỗ trọng, liên nhục, câu kỷ tử..
Tevalis 20mg
Tevalis 20mg - SĐK VN-10011-10 - Thuốc khác. Tevalis 20mg Viên nén - Lisinopril dihydrate
Thái hoà bổ thận tinh
Thái hoà bổ thận tinh - SĐK V554-H12-10 - Thuốc khác. Thái hoà bổ thận tinh Thuốc nước - Thục địa, đương quy, đảng sâm, đỗ trọng, Sơn thù, phá cố chỉ, ngũ vị tử, ba kích, Bạch truật
Thái hoà bổ thận tinh
Thái hoà bổ thận tinh - SĐK V554-H12-10 - Thuốc khác. Thái hoà bổ thận tinh - Thục địa, đương quy, đảng sâm, đỗ trọng, sơn thù, phá cố chỉ, ngũ vị tử, ba kích, bạch truật..
Thái hoà phong thấp cao
Thái hoà phong thấp cao - SĐK V858-H12-10 - Thuốc khác. Thái hoà phong thấp cao - Đương qui, thiên niên kiện, xuyên khung, thổ phục linh, đỗ trọng, tô mộc, ngưu tất, phòng kỷ..
Terbifine Cream 10mg/g
Terbifine Cream 10mg/g - SĐK VN-11422-10 - Thuốc khác. Terbifine Cream 10mg/g Cream - Terbinafine hydrocloride