Trang chủ 2020
Danh sách
Sâm nhung hải mã tửu
Sâm nhung hải mã tửu - SĐK V309-H12-10 - Thuốc khác. Sâm nhung hải mã tửu - Lộc nhung, nhân sâm, tắc kè, hải mã, thục địa, đương quy, xuyên khung,..
Sâm nhung kiện lực
Sâm nhung kiện lực - SĐK V1392-H12-10 - Thuốc khác. Sâm nhung kiện lực - Lộc nhung, Nhân sâm, Thục địa, Phục linh, Hoài sơn, Bạch truật, Hà thủ ô đỏ, Đương qui, Kỷ tử, Mạch môn
Sâm nhung kiện lực
Sâm nhung kiện lực - SĐK V988-H12-10 - Thuốc khác. Sâm nhung kiện lực - Lộc nhung, Lộc giác, Đảng sâm, Thục địa, Xuyên khung, Đương quy, Táo nhân, Ba kích
Sâm nhung tắc kè tinh
Sâm nhung tắc kè tinh - SĐK V1178-H12-10 - Thuốc khác. Sâm nhung tắc kè tinh - Lộc nhung, Tắc kè, Hải mã, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Đỗ trọng, Ba kích, Phòng phong, Long nhãn, Bạch truật, Đại táo, Mộc qua, Tam thất, Bạch thược, Tục đoạn, Thanh táo, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Ngũ gia bì, Hà thủ ô
Salamin
Salamin - SĐK V871-H12-10 - Thuốc khác. Salamin - Yến sào, Đại táo, Trần bì, mật ong
Sâm qui bổ huyết tinh
Sâm qui bổ huyết tinh - SĐK V740-H12-10 - Thuốc khác. Sâm qui bổ huyết tinh - Đại táo, Đảng sâm, Thục địa, Viễn trí, Đương qui, Táo nhân, Ba kích,..
Salbucare
Salbucare - SĐK VD-10326-10 - Thuốc khác. Salbucare - Salbutamol sulfat 2,4mg tương đương với 2mg Salbutamol
Sâm qui bổ tâm huyết
Sâm qui bổ tâm huyết - SĐK V1520-H12-10 - Thuốc khác. Sâm qui bổ tâm huyết - Thục địa, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch truật, Viễn trí, Trần bì, Mạch môn, Đương quy,…
Salbucare plus
Salbucare plus - SĐK VD-10327-10 - Thuốc khác. Salbucare plus - Salbutamol sulfat 1,2mg (tương đương 1mg Salbutamol), guaifenesin 50mg
Sâm qui tinh
Sâm qui tinh - SĐK V553-H12-10 - Thuốc khác. Sâm qui tinh Thuốc nước - Đương quy, thục địa, đảng sâm, hoàng kỳ, Bạch thược, Hoàng tinh, mộc qua, ba kích, đỗ trọng, ngưu tất, xuyên khung, táo nhân