Trang chủ 2020
Danh sách
Lactated ringer
Lactated ringer - SĐK VD-12016-10 - Thuốc khác. Lactated ringer - Calcium chloride dihydrate, kali cloride, natri cloride, natri lactate
Kim nguyên kiện dương tố
Kim nguyên kiện dương tố - SĐK V742-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên kiện dương tố - Thục địa, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Đỗ trọng, Đương quy, Hoài sơn, Sơn thù..
Ladoarginine
Ladoarginine - SĐK VD-10954-10 - Thuốc khác. Ladoarginine - L arginin HCl 1g/5ml
Kim nguyên vạn thọ hoàn
Kim nguyên vạn thọ hoàn - SĐK V1172-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên vạn thọ hoàn - Đảng sâm, Đương quy, Phục linh, Đỗ trọng, Bạch thược, Câu kỷ tử, Hoàng kỳ, Nhục thung dung, Phá cố chỉ, Sơn thù..
Ladorvane Cream
Ladorvane Cream - SĐK VN-10791-10 - Thuốc khác. Ladorvane Cream Kem - Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate
Kim nguyên vạn thọ tinh
Kim nguyên vạn thọ tinh - SĐK V434-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên vạn thọ tinh Thuốc nước - Đảng sâm, Hoàng kỳ, Xuyên khung, Đương quy, Đỗ trọng, Dâm dương hoắc, Nhục thung dung, Bạch thược, Phục linh
Kim nguyên vạn thọ tinh
Kim nguyên vạn thọ tinh - SĐK V434-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên vạn thọ tinh - Đảng sâm, Hoàng kỳ, Xuyên khung, Đương quy, Đỗ trọng, Dâm dương hoắc, Nhục thung dung, Bạch thược, Phục linh..
KM Cephalexin 250mg
KM Cephalexin 250mg - SĐK VD-10649-10 - Thuốc khác. KM Cephalexin 250mg - Cephalexin 250mg
KM Cephalexin 500mg
KM Cephalexin 500mg - SĐK VD-10650-10 - Thuốc khác. KM Cephalexin 500mg - Cephalexin 500mg
Kiết cánh Thiên môn
Kiết cánh Thiên môn - SĐK V260-H12-10 - Thuốc khác. Kiết cánh Thiên môn Thuốc nước - Thiên môn đông, bạc hà, dâu (vỏ, rễ), Mật ong, bách cập, tử uyển, Menthol, Cát cánh, tía tô, tiền hồ