Trang chủ 2020
Danh sách
Đại tràng thống viêm hoàn
Đại tràng thống viêm hoàn - SĐK V1213-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng thống viêm hoàn - Bạch đậu khấu, Phục linh, Bạch truật, Can khương, Cam thảo
Dầu nóng
Dầu nóng - SĐK V230-H12-10 - Thuốc khác. Dầu nóng - Methyl salicylat, Menthol, Camphor, TD. Tràm, TD. .Bạc hà
Đại tràng-F
Đại tràng-F - SĐK V640-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng-F Viên nang - Hoàng liên, mộc hương, ngô thù dù
Dầu nóng Vim bạch gấm
Dầu nóng Vim bạch gấm - SĐK V638-H12-10 - Thuốc khác. Dầu nóng Vim bạch gấm - Cineol, menthol, methyl salicylate, camphor
Daklin – 300
Daklin - 300 - SĐK VN-11344-10 - Thuốc khác. Daklin - 300 Viên nang - Clindamycin HCL
Dầu phong thấp Paintop
Dầu phong thấp Paintop - SĐK V479-H12-10 - Thuốc khác. Dầu phong thấp Paintop - Menthol, methyl salicylat, camphor
Danacorbin
Danacorbin - SĐK VD-10921-10 - Thuốc khác. Danacorbin - Chloramphenicol 2%, Dexamethason 0,05%
Dầu phong thấp trường thọ
Dầu phong thấp trường thọ - SĐK V1045-H12-10 - Thuốc khác. Dầu phong thấp trường thọ - Menthol, Methyl salicylat, TD. Bạc hà, TD. Thông, Quế
Danchigan
Danchigan - SĐK V1017-H12-10 - Thuốc khác. Danchigan - Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Đương quy, Cam thảo, Sài hồ bắc, Chi tử, Mẫu đơn bì, Bạc hà
Đại tràng khang
Đại tràng khang - SĐK V489-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng khang Viên nang - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, Bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu, trần bì
